BeDict Logo

plurality

/plʊˈrælɪti/ /pluˈrælɪti/
Hình ảnh minh họa cho plurality: Kiêm nhiệm nhiều chức vị.
noun

Kiêm nhiệm nhiều chức vị.

Do thiếu giáo viên có đủ trình độ ở vùng nông thôn, một số nhà giáo phải kiêm nhiệm nhiều chức vị, thường là dạy nhiều môn học và nhiều cấp lớp.

Hình ảnh minh họa cho plurality: Đa số tương đối, số phiếu cao nhất.
 - Image 1
plurality: Đa số tương đối, số phiếu cao nhất.
 - Thumbnail 1
plurality: Đa số tương đối, số phiếu cao nhất.
 - Thumbnail 2
noun

Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, Sarah nhận được đa số phiếu tương đối, nghĩa là số phiếu của Sarah cao nhất nhưng vẫn chưa đủ quá bán.