Hình nền cho plurality
BeDict Logo

plurality

/plʊˈrælɪti/ /pluˈrælɪti/

Định nghĩa

noun

Số nhiều.

Ví dụ :

Sự đông đảo của học sinh trong căn tin trường cho thấy giờ ăn trưa phổ biến như thế nào.
noun

Kiêm nhiệm nhiều chức vị.

Ví dụ :

Do thiếu giáo viên có đủ trình độ ở vùng nông thôn, một số nhà giáo phải kiêm nhiệm nhiều chức vị, thường là dạy nhiều môn học và nhiều cấp lớp.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, Sarah nhận được đa số phiếu tương đối, nghĩa là số phiếu của Sarah cao nhất nhưng vẫn chưa đủ quá bán.
noun

Ví dụ :

Ứng cử viên đó đã thắng cử nhờ có số phiếu bầu nhỉnh hơn, nghĩa là nhận được số phiếu cao hơn một chút so với bất kỳ ứng cử viên nào khác.