verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, vây quanh, bao vây (một cách ồn ào/hỗn láo). To crowd around (someone), sometimes with hostility. Ví dụ : "The fans mobbed a well-dressed couple who resembled their idols." Đám đông người hâm mộ xúm lại vây quanh một cặp đôi ăn mặc bảnh bao trông giống thần tượng của họ. group action event society human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, vây quanh, tụ tập đông người. To crowd into or around a place. Ví dụ : "The shoppers mobbed the store on the first day of the sale." Vào ngày đầu tiên giảm giá, đám đông người mua sắm xúm lại vây quanh cửa hàng. group action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm đầu, che kín đầu. To wrap up in, or cover with, a cowl. Ví dụ : "The sculptor mobbed the wire frame with clay to begin shaping the figure. " Để bắt đầu tạo hình, nhà điêu khắc trùm đất sét kín khung dây. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bao vây, bị vây kín. Crowded Ví dụ : "Definition of Mobbed: Crowded, thronged by a large number of people. Example Sentence: "The mall was mobbed with shoppers on Black Friday." " Vào Thứ Sáu Đen Tối, trung tâm thương mại bị vây kín bởi người mua sắm. group action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc