Hình nền cho cowl
BeDict Logo

cowl

/kaʊl/

Định nghĩa

noun

Áo choàng có mũ trùm đầu, áo dòng có mũ.

Ví dụ :

Vị tu sĩ kéo mũ trùm đầu của chiếc áo dòng che mặt, tránh ánh nắng sớm khi ông đi về phía nhà nguyện.
noun

Ống thông gió tàu, chụp thông gió.

Ví dụ :

Người thủy thủ điều chỉnh chụp thông gió trên boong tàu, xoay nó để đón gió và thông khí cho hầm tàu.
noun

Ống khói, chụp hút khói.

Ví dụ :

Ống khói của con tàu hướng làn khói đen ra xa khỏi vị trí của thuyền trưởng trên buồng lái, giúp đảm bảo tầm nhìn tốt hơn.