Hình nền cho modernize
BeDict Logo

modernize

/ˈmɒdənaɪz/ /ˈmɑdɚnaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trường học đã hiện đại hóa phòng máy tính bằng cách lắp đặt những máy tính mới, nhanh hơn.