noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, dị dạng, sự dị hình. An organism showing abnormal development or deformity. Ví dụ : "The newborn kitten was a monstrosity, its legs twisted and deformed. " Con mèo con mới sinh ra là một dị dạng, chân nó bị vặn vẹo và biến dạng. organism body medicine biology appearance anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, sự quái dị, hành động tàn ác. A monstrous thing, person or act. Ví dụ : "The overgrown, neglected garden was a monstrosity, full of weeds and broken tools. " Khu vườn hoang tàn, bị bỏ mặc đã trở thành một thứ quái dị, đầy cỏ dại và những dụng cụ hỏng. character inhuman being negative thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quái dị, tính chất quái gở. The state of being monstrous. Ví dụ : "The oversized, poorly-constructed school project was a monstrosity. " Cái dự án ở trường làm quá khổ mà lại còn xây dựng cẩu thả đó thật là một thứ quái dị. appearance being inhuman character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc