Hình nền cho morgen
BeDict Logo

morgen

/ˈmɔːrɡən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân ước tính cánh đồng mới của ông rộng khoảng ba morgen, đủ đất để trồng một lượng lúa mì kha khá.