noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thái học A scientific study of form and structure, usually without regard to function. Especially: Ví dụ : "The biology class studied the diverse morphologies of leaves, focusing on their shapes and vein patterns rather than their roles in photosynthesis. " Trong lớp sinh học, chúng tôi đã nghiên cứu hình thái học đa dạng của lá cây, tập trung vào hình dạng và kiểu gân lá hơn là vai trò của chúng trong quá trình quang hợp. science biology linguistics structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thái học, cấu trúc hình thái. The form and structure of something. Ví dụ : "The different morphologies of bird beaks, from short and stout to long and thin, help them eat different kinds of food. " Những hình thái khác nhau của mỏ chim, từ ngắn và chắc nịch đến dài và mảnh, giúp chúng ăn các loại thức ăn khác nhau. structure linguistics biology grammar anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thái học, cấu trúc hình thái. A description of the form and structure of something. Ví dụ : "The biology class studied the different morphologies of leaves, noting the variations in their shapes and vein patterns. " Trong lớp sinh học, học sinh nghiên cứu các hình thái học khác nhau của lá cây, chú ý đến sự khác biệt về hình dạng và cấu trúc gân lá. structure linguistics grammar biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc