verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc bùn, hốt bùn. To shovel muck. Ví dụ : "We need to muck the stable before it gets too thick." Chúng ta cần phải xúc bùn trong chuồng trước khi nó quá dày. agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón phân, rải phân. To manure with muck. Ví dụ : "The farmer mucked the fields with manure to improve the soil. " Người nông dân bón phân cho ruộng để cải tạo đất. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, làm dơ dáy, làm lấm lem. To do a dirty job. Ví dụ : "Someone had to mucked out the horse stable, so I volunteered to get it done quickly. " Ai đó phải dọn dẹp chuồng ngựa dơ dáy, nên tôi xung phong làm cho xong nhanh. job work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bài, Úp bài. To pass, to fold without showing one's cards, often done when a better hand has already been revealed. Ví dụ : "After Sarah saw that David had a full house, she quickly mucked her cards, not wanting anyone to see her losing hand. " Sau khi Sarah thấy David có cù lũ, cô ấy nhanh chóng úp bài, không muốn ai thấy bài xấu của mình. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc