noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn lầy, bùn nhão. (slimy) mud, sludge. Ví dụ : "I need to clean the muck off my shirt." Tôi cần phải giặt cái bùn nhão dính trên áo ra. environment substance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn, phân chuồng lỏng. Soft (or slimy) manure. Ví dụ : "The farmer spread the muck evenly over his garden to enrich the soil. " Người nông dân rải đều bùn phân chuồng lên vườn để làm giàu đất. agriculture material substance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn nhơ, chất dơ bẩn, thứ ô uế. Anything filthy or vile. Dirt; something that makes another thing dirty. Ví dụ : "The children tracked muck into the house after playing in the muddy yard. " Bọn trẻ lôi toàn bùn đất dơ bẩn vào nhà sau khi chơi ở sân lầy lội. environment substance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn, chất thải, đồ dơ bẩn. Grub, slop, swill Ví dụ : "The piglets were fed a trough of muck for their breakfast. " Đám heo con được cho ăn một máng đầy chất thải dơ bẩn vào bữa sáng. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc, lúa. Money Ví dụ : "He needs to earn some muck to pay for his college tuition. " Anh ấy cần kiếm chút tiền để trả học phí đại học. economy finance business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống bài bỏ. The pile of discarded cards. Ví dụ : "After the card game, the children left a large muck of discarded cards on the table. " Sau khi chơi bài xong, bọn trẻ để lại một đống bài bỏ rất lớn trên bàn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt phân, xúc phân. To shovel muck. Ví dụ : "We need to muck the stable before it gets too thick." Chúng ta cần phải hốt phân trong chuồng ngựa trước khi nó đóng dày quá. agriculture work environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón phân, rải phân. To manure with muck. Ví dụ : "The farmer mucked the garden with horse manure to prepare it for planting. " Người nông dân bón phân ngựa cho khu vườn để chuẩn bị trồng trọt. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc dơ bẩn, làm việc nhơ nhớp. To do a dirty job. Ví dụ : "The teenager had to muck out the stables to earn his allowance. " Để có tiền tiêu vặt, cậu thiếu niên phải dọn dẹp chuồng ngựa dơ bẩn. job work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bài, úp bài. To pass, to fold without showing one's cards, often done when a better hand has already been revealed. Ví dụ : "At the card game, Maria mucked her hand after seeing her brother's winning poker hand. " Trong ván bài, Maria úp bài của mình sau khi thấy anh trai có sảnh bài poker thắng chắc. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc