Hình nền cho chippy
BeDict Logo

chippy

/ˈtʃɪpi/

Định nghĩa

noun

Quán cá rán và khoai tây chiên.

Ví dụ :

Sau giờ học, chúng tôi ra quán cá rán và khoai tây chiên ăn vội bữa tối.
noun

Ví dụ :

Thành viên mới nhất của đội bóng rổ chúng ta, bé Sam mười tuổi, chắc chắn là ma mới rồi; em ấy luôn cổ vũ chúng ta bằng giọng nói cao vút, the thé.
noun

Khoai tây chiên, miếng khoai tây chiên.

Ví dụ :

Tôi để một gói khoai tây chiên vào hộp cơm trưa để mang đến trường.