noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán cá rán và khoai tây chiên. A fish-and-chip shop. Ví dụ : ""After school, we went to the chippy for a quick dinner of fish and chips." " Sau giờ học, chúng tôi ra quán cá rán và khoai tây chiên ăn vội bữa tối. food place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ mộc, người thợ mộc. A carpenter. Ví dụ : "The new chippy in town is building a beautiful wooden deck for our neighbors. " Anh thợ mộc mới đến thị trấn đang đóng một cái sàn gỗ rất đẹp cho nhà hàng xóm. job person building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, lính mới, người non trẻ. The youngest member of a team or group, normally someone whose voice has not yet deepened, talking like a chipmunk. Ví dụ : "Our basketball team's newest member, ten-year-old Sam, is definitely the chippy; he always cheers us on with his high, squeaky voice. " Thành viên mới nhất của đội bóng rổ chúng ta, bé Sam mười tuổi, chắc chắn là ma mới rồi; em ấy luôn cổ vũ chúng ta bằng giọng nói cao vút, the thé. person age group sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây chiên, miếng khoai tây chiên. A potato chip. Ví dụ : "I packed a bag of chippy in my lunchbox for school. " Tôi để một gói khoai tây chiên vào hộp cơm trưa để mang đến trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái làng chơi. A prostitute or promiscuous woman. sex person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc chiptune. A chiptune. Ví dụ : "The video game's soundtrack was all chippy, reminding me of old 8-bit consoles. " Nhạc nền của trò chơi điện tử đó toàn là nhạc chiptune, nghe mà gợi nhớ đến những máy chơi game 8-bit hồi xưa. music entertainment electronics computing sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẻ đồng. A chipping sparrow. Ví dụ : "A little chippy perched on the bird feeder outside my kitchen window, searching for seeds. " Một chú sẻ đồng nhỏ đậu trên máng ăn chim bên ngoài cửa sổ bếp nhà tôi, tìm kiếm hạt giống. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bời, sử dụng ma túy không thường xuyên. To take drugs (especially heroin) on an occasional basis, rather than as an addict. Ví dụ : "He was careful to just chippy now and then, wanting to avoid getting addicted. " Anh ta cẩn thận chỉ "chơi bời" ma túy không thường xuyên, vì không muốn bị nghiện. medicine substance human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, cáu kỉnh. Ill-tempered, disagreeable. Ví dụ : "My sister was really chippy this morning because she didn't get enough sleep. " Sáng nay chị tôi rất khó chịu vì không ngủ đủ giấc. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, chơi xấu. Involving violence or unfair play. Ví dụ : "The basketball game got chippy in the final quarter, with a lot of fouls and some pushing between players. " Trận bóng rổ trở nên bạo lực và chơi xấu trong hiệp cuối, với rất nhiều lỗi và xô đẩy giữa các cầu thủ. attitude character sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị vỡ vụn. (of wood) Tending to form chips when cut, rather than larger, more usable pieces of wood. Ví dụ : "The old, dry wood was very chippy and splintered easily when I tried to nail it. " Gỗ cũ, khô này rất dễ bị vỡ vụn, nên khi tôi đóng đinh vào thì bị tách ra thành dăm gỗ ngay. material technical quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô khan, khô như ngói. As dry as a chip of wood. Ví dụ : "The old paint on the fence felt chippy and rough under my hand. " Lớp sơn cũ trên hàng rào sờ vào thấy khô khan, ráp như ngói vụn. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi sau khi uống rượu, say xỉn, nôn nao. Feeling sick from drinking alcohol; hung over. Ví dụ : "After the party last night, I felt really chippy at work this morning. " Sau bữa tiệc tối qua, sáng nay đi làm tôi thấy mệt mỏi, nôn nao muốn chết vì say rượu. drink condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc