Hình nền cho munis
BeDict Logo

munis

/ˈmjuːnɪs/

Định nghĩa

noun

Trái phiếu đô thị.

Ví dụ :

Tôi đã đầu tư một nửa số tiền tiết kiệm của mình vào quỹ trái phiếu đô thị.
noun

Tu sĩ khổ hạnh.

Ví dụ :

Trong chuyến tĩnh tâm, nhóm đã đến thăm tu viện nơi họ thấy vài tu sĩ khổ hạnh (munis) đang ngồi thiền trong im lặng, lời thề giữ im lặng ngăn cản họ nói chuyện.