noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái phiếu đô thị. A municipal bond. Ví dụ : "I invested half of my savings in a muni fund." Tôi đã đầu tư một nửa số tiền tiết kiệm của mình vào một quỹ trái phiếu đô thị. finance government economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ sở công cộng thuộc thành phố, công trình công cộng. A facility operated by a municipal government, such as a golf course or train line. Ví dụ : "We usually play at a muni." Chúng tôi thường chơi golf ở sân golf công cộng của thành phố. government utility service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính quyền thành phố, ủy ban nhân dân thành phố. The municipal government / municipality Ví dụ : "The muni is planning to build a new park near the school. " Ủy ban nhân dân thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một công viên mới gần trường học. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu sĩ, người tu hành. (often italicized) A Jain or Buddhist ascetic who has taken a vow of silence Ví dụ : "The muni sat peacefully under the Bodhi tree, his silence unbroken even by the chanting around him. " Vị tu sĩ giữ hạnh im lặng ngồi an nhiên dưới gốc cây bồ đề, sự tĩnh lặng của ngài không hề bị phá vỡ dù xung quanh có những tiếng tụng kinh. religion person philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc