noun🔗ShareĐạn dược, quân nhu. (chiefly in the plural) Materials of war: armaments, weapons and ammunition."The factory produced munition for the army, including bullets and bombs. "Nhà máy đó sản xuất quân nhu cho quân đội, bao gồm đạn và bom.militarywarweaponmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐạn dược, vũ khí. (chiefly in the plural, NATO) Bombs, rockets, missiles (complete explosive devices, in contrast to e.g. guns)."The army base stored a large supply of munition in a secure bunker, ready for deployment. "Căn cứ quân sự cất giữ một lượng lớn đạn dược, vũ khí trong một бункер kiên cố, sẵn sàng cho việc triển khai.militaryweaponwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồn lũy, công sự. A tower or fortification."During the siege, the castle's munition provided crucial defense against the enemy's attacks. "Trong cuộc bao vây, đồn lũy của lâu đài đã cung cấp sự phòng thủ quan trọng chống lại các cuộc tấn công của địch.militaryarchitecturebuildingwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCung cấp đạn dược, trang bị đạn dược. To supply with munitions."The government decided to munition the allied forces with vital equipment and supplies. "Chính phủ quyết định cung cấp đạn dược, trang bị cho lực lượng đồng minh các thiết bị và vật tư thiết yếu.militaryweaponwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc