Hình nền cho munition
BeDict Logo

munition

/ˌmjuːˈnɪʃən/ /mjʊˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đạn dược, quân nhu.

Ví dụ :

Nhà máy đó sản xuất quân nhu cho quân đội, bao gồm đạn và bom.