BeDict Logo

bunker

/ˈbʌŋkɚ/
Hình ảnh minh họa cho bunker: Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.
 - Image 1
bunker: Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.
 - Thumbnail 1
bunker: Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.
 - Thumbnail 2
noun

Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.

Hầm nhiên liệu của tàu gần như cạn kiệt, có nghĩa là họ cần một lượng lớn nhiên liệu được chuyển đến sớm để tránh hết nhiên liệu.

Hình ảnh minh họa cho bunker: Xả đạn, áp sát.
 - Image 1
bunker: Xả đạn, áp sát.
 - Thumbnail 1
bunker: Xả đạn, áp sát.
 - Thumbnail 2
verb

Tay bắn tỉa xả đạn liên tục vào tên lính địch, khiến hắn không thể bắn yểm trợ cho đồng đội được.