Hình nền cho bunker
BeDict Logo

bunker

/ˈbʌŋkɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc không kích, những người lính đã tìm nơi trú ẩn trong hầm trú bom.
noun

Hầm chứa nhiên liệu, kho nhiên liệu.

Ví dụ :

Hầm nhiên liệu của tàu gần như cạn kiệt, có nghĩa là họ cần một lượng lớn nhiên liệu được chuyển đến sớm để tránh hết nhiên liệu.
verb

Ví dụ :

Tay bắn tỉa xả đạn liên tục vào tên lính địch, khiến hắn không thể bắn yểm trợ cho đồng đội được.