noun🔗ShareSự chuẩn bị, sự sẵn sàng. The state of being prepared."preparedness for an exam"Sự chuẩn bị sẵn sàng cho một kỳ thi.actionabilityconditionstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự chuẩn bị, sự phòng bị, tính sẵn sàng. Precautionary measures in the face of potential disasters."Our family's emergency preparedness kit includes water, food, and a first-aid kit in case of a hurricane. "Bộ dụng cụ phòng bị khẩn cấp của gia đình tôi bao gồm nước uống, thức ăn và bộ sơ cứu để đề phòng trường hợp có bão lớn.disastergovernmentmilitarypoliceplanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc