Hình nền cho preparedness
BeDict Logo

preparedness

/prɪˈpɛərdnəs/ /prɪˈpɛrdnəs/

Định nghĩa

noun

Sự chuẩn bị, sự sẵn sàng.

Ví dụ :

"preparedness for an exam"
Sự chuẩn bị sẵn sàng cho một kỳ thi.
noun

Sự chuẩn bị, sự phòng bị, tính sẵn sàng.

Ví dụ :

Bộ dụng cụ phòng bị khẩn cấp của gia đình tôi bao gồm nước uống, thức ăn và bộ sơ cứu để đề phòng trường hợp có bão lớn.