noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa. A rocket engine. Ví dụ : "The model airplane hobbyist used multiple rockets to propel his miniature spaceship far into the air. " Người chơi mô hình máy bay đó đã dùng nhiều tên lửa để đẩy tàu vũ trụ thu nhỏ của anh ấy bay cao lên trời. technology vehicle machine space military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa, hỏa tiễn. A non-guided missile propelled by a rocket engine. Ví dụ : "During the war, rockets were often fired from one country into another. " Trong chiến tranh, hỏa tiễn thường được bắn từ nước này sang nước khác. military weapon technology vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa. A vehicle propelled by a rocket engine. Ví dụ : "The astronauts boarded the rockets to journey to the moon. " Các nhà du hành vũ trụ lên các tên lửa để bắt đầu hành trình lên mặt trăng. vehicle technology space science military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa, pháo thăng thiên. A rocket propelled firework, a skyrocket Ví dụ : "During the town's Fourth of July celebration, rockets burst into colorful patterns across the night sky. " Trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7 của thị trấn, những quả pháo thăng thiên nổ tung thành những hình ảnh đầy màu sắc trên bầu trời đêm. entertainment technology vehicle space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách. An ace (the playing card). Ví dụ : ""With two rockets in my hand, I knew I had a good chance of winning the card game." " Với hai con ách trên tay, tôi biết mình có cơ hội thắng cao trong ván bài này. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khiển trách gay gắt, lời quở trách nặng nề. An angry communication (such as a letter or telegram) to a subordinate. Ví dụ : "The teacher sent rockets to the student for failing to complete the homework assignment. " Giáo viên đã gửi những lời khiển trách gay gắt đến học sinh vì không hoàn thành bài tập về nhà. communication military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi thương cùn. A blunt lance head used in jousting. Ví dụ : "Sir Reginald carefully inspected the rockets before the joust, ensuring each one was properly blunted to minimize the risk of serious injury. " Trước khi trận đấu thương diễn ra, hiệp sĩ Reginald cẩn thận kiểm tra những mũi thương cùn, đảm bảo mỗi cái đều được làm cùn đúng cách để giảm thiểu nguy cơ gây thương tích nghiêm trọng. weapon military history sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên lửa, hỏa tiễn. Something that shoots high in the air. Ví dụ : "During the Fourth of July celebration, colorful rockets shot high in the air, creating a dazzling display. " Trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7, những quả tên lửa/hỏa tiễn đủ màu sắc bắn vút lên trời cao, tạo nên một màn trình diễn rực rỡ. technology physics space vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người điên. A stupid or crazy person. Ví dụ : ""Don't listen to him, he's just a rockets; he doesn't know what he's talking about." " Đừng nghe hắn nói, hắn chỉ là một thằng ngốc thôi; hắn không biết hắn đang nói gì đâu. person character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, phóng vút, tăng tốc nhanh chóng. To accelerate swiftly and powerfully Ví dụ : "The price of gas rockets up every summer. " Giá xăng dầu cứ mỗi mùa hè lại tăng vọt lên. technology physics energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vút lên, phóng vút lên. To fly vertically Ví dụ : "The price of gasoline rockets up every summer. " Giá xăng dầu cứ mỗi hè lại phóng vút lên. technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút lên, tăng vọt. To rise or soar rapidly Ví dụ : "After the company announced new benefits, employee morale rocketed. " Sau khi công ty công bố các phúc lợi mới, tinh thần của nhân viên đã tăng vọt. technology physics action space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng bằng tên lửa To carry something in a rocket Ví dụ : "The astronauts are rocketing supplies to the space station. " Các phi hành gia đang phóng vật tư lên trạm vũ trụ bằng tên lửa. technology vehicle space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn phá bằng tên lửa. To attack something with rockets Ví dụ : "The soldiers rocket the enemy base. " Binh lính bắn phá căn cứ địch bằng tên lửa. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc