Hình nền cho rockets
BeDict Logo

rockets

/ˈrɑkɪts/

Định nghĩa

noun

Tên lửa.

Ví dụ :

Người chơi mô hình máy bay đó đã dùng nhiều tên lửa để đẩy tàu vũ trụ thu nhỏ của anh ấy bay cao lên trời.
noun

Mũi thương cùn.

Ví dụ :

Trước khi trận đấu thương diễn ra, hiệp sĩ Reginald cẩn thận kiểm tra những mũi thương cùn, đảm bảo mỗi cái đều được làm cùn đúng cách để giảm thiểu nguy cơ gây thương tích nghiêm trọng.