Hình nền cho munitions
BeDict Logo

munitions

/mjuːˈnɪʃənz/ /məˈnɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Đạn dược, quân nhu.

Ví dụ :

"The factory produced munitions for the army. "
Nhà máy đó sản xuất đạn dược và quân nhu cho quân đội.
noun

Đồn lũy, thành lũy.

Ví dụ :

Những bức tường thành cổ, với những đồn lũy kiên cố uy nghi, đứng sừng sững như một minh chứng cho sức mạnh trước đây của thành phố và mang đến một tầm nhìn bao quát vùng nông thôn xung quanh.