verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm, ngẫm nghĩ. To become lost in thought, to ponder. Ví dụ : "She mused about what to cook for dinner, staring blankly into the refrigerator. " Cô ấy trầm ngâm ngẫm nghĩ xem nên nấu gì cho bữa tối, mắt nhìn vô định vào tủ lạnh. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, trầm ngâm. To say (something) with due consideration or thought. Ví dụ : "Looking out the window at the falling rain, she mused, "I wonder if the baseball game will be cancelled." " Nhìn ra ngoài cửa sổ ngắm mưa rơi, cô ấy trầm ngâm nói: "Không biết trận bóng chày có bị hủy không nhỉ?". mind philosophy communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy tư, trầm ngâm. To think on; to meditate on. Ví dụ : "Sitting by the window, she mused about her upcoming vacation. " Ngồi bên cửa sổ, cô ấy trầm ngâm nghĩ về kỳ nghỉ sắp tới của mình. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự hỏi, ngẫm nghĩ. To wonder at. Ví dụ : "She mused at how quickly her children had grown up. " Cô ấy ngẫm nghĩ, tự hỏi sao các con mình lớn nhanh đến vậy. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc