Hình nền cho naturalization
BeDict Logo

naturalization

/ˌnætʃərələˈzeɪʃən/ /ˌnætʃrələˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Nhập tịch, sự nhập quốc tịch.

Ví dụ :

Hồ sơ xin nhập quốc tịch của gia đình đã được chấp thuận, và họ đã trở thành công dân của đất nước này.
noun

Việc du nhập, sự bản địa hóa.

Ví dụ :

Việc du nhập những từ như "selfie" và "emoji" vào tiếng Anh cho thấy vốn từ vựng của chúng ta có thể thay đổi nhanh chóng như thế nào.
noun

Nhập tịch tự nhiên, sự tự nhiên hóa.

Ví dụ :

"The naturalization of the European starling in North America has had a significant impact on native bird populations. "
Việc đưa và làm cho chim sáo đá châu Âu thích nghi, sinh sôi ở Bắc Mỹ (tự nhiên hóa) đã gây ảnh hưởng lớn đến quần thể các loài chim bản địa.