

naturalizing
/ˈnætʃərəlˌaɪzɪŋ/ /ˈnætʃrəlˌaɪzɪŋ/
verb



verb



verb
Thói quen làm cho việc lao động hoặc học tập trở nên tự nhiên hơn.

verb
Tự nhiên hóa, duy vật hóa.
Trong học kỳ này, lớp khoa học đã dành thời gian để tự nhiên hóa các lời giải thích về thời tiết, chỉ tập trung vào các điều kiện khí quyển và loại bỏ những ý tưởng về sự can thiệp của thần thánh.




