BeDict Logo

noisemaker

/ˈnɔɪzˌmeɪkər/ /ˈnɔɪzmeɪkər/
Hình ảnh minh họa cho noisemaker: Cái gây ồn ào, dụng cụ gây ồn.
 - Image 1
noisemaker: Cái gây ồn ào, dụng cụ gây ồn.
 - Thumbnail 1
noisemaker: Cái gây ồn ào, dụng cụ gây ồn.
 - Thumbnail 2
noun

Cái gây ồn ào, dụng cụ gây ồn.

Sân vận động chật kín người hâm mộ, ai nấy cũng như một cái máy tạo ra tiếng ồn, thổi kèn và đánh trống để cổ vũ đội nhà.

Hình ảnh minh họa cho noisemaker: Kèn trống, đồ tạo tiếng ồn.
noun

Bọn trẻ reo hò ầm ĩ, vừa lắc những cái đồ chơi tạo tiếng ồn lách cách ở cuối buổi diễu hành của trường.