Hình nền cho nonresidential
BeDict Logo

nonresidential

/ˌnɑnˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ /ˌnɒnˌrɛzɪˈdɛnʃəl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Luật quy hoạch ở khu vực đó chỉ cho phép xây dựng các tòa nhà phi dân cư, tức là không được xây nhà ở mà chỉ được xây cửa hàng hoặc văn phòng thôi.