Hình nền cho notifications
BeDict Logo

notifications

/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌnɑːtɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Thông báo, lời báo, sự thông báo.

Ví dụ :

"I turned off the notifications on my phone so I wouldn't be disturbed while studying. "
Tôi đã tắt hết các thông báo trên điện thoại để không bị làm phiền khi học bài.
noun

Thông báo, tin nhắn.

Ví dụ :

Điện thoại của tôi rung liên tục cả buổi sáng vì tin nhắn: một tin nhắn từ mẹ, một lời nhắc về cuộc hẹn bác sĩ, và một tin nhắn từ Sarah hỏi bài tập về nhà.