verb🔗ShareCọ mũi, dụi. (of animals, lovers, etc) To touch someone or something with the nose."She nuzzled her boyfriend in the cinema."Trong rạp chiếu phim, cô ấy dụi đầu vào người yêu.animalbodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp ủ, nuôi dưỡng, chăm sóc. To nurse; to foster; to bring up."The local animal shelter is nuzzling abandoned kittens, giving them the care they need to grow. "Trạm cứu hộ động vật địa phương đang ấp ủ những chú mèo con bị bỏ rơi, chăm sóc chúng cẩn thận để chúng có thể lớn lên khỏe mạnh.animalactionbiologyfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRúc, dụi. To nestle; to house, as in a nest."The kitten was nuzzling into its mother's fur, trying to find the warmest spot. "Con mèo con đang rúc vào bộ lông của mẹ nó, cố gắng tìm chỗ ấm áp nhất.animalnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRúc, dụi, ủi. To go along with the nose to the ground, like a pig."The piglet was nuzzling the mud, searching for scraps of food. "Con heo con đang ủi mõm vào bùn, tìm kiếm những mẩu thức ăn thừa.animalactionbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCử chỉ âu yếm, Hành động dụi. The act of one who nuzzles."The dog's nuzzling was a way of showing affection to its owner. "Hành động dụi đầu âu yếm của con chó là một cách thể hiện tình cảm với chủ.animalactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc