noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác, cơ quan khứu giác. An olfactory organ. Ví dụ : "The dog's olfactory is incredibly sensitive, allowing it to detect scents humans cannot. " Khứu giác của chó cực kỳ nhạy bén, cho phép nó phát hiện ra những mùi mà con người không thể ngửi thấy được. organ physiology anatomy sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác, sự ngửi. (chiefly in the plural) The sense of smell. Ví dụ : "Olfactory cues, like the scent of baking bread, can trigger powerful memories. " Những gợi ý về khứu giác, ví dụ như mùi bánh mì nướng, có thể gợi lại những ký ức mạnh mẽ. physiology organ sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác, thuộc về khứu giác. Concerning the sense of smell. Ví dụ : "The bakery's olfactory delights, like freshly baked bread and cinnamon rolls, always draw me in. " Những món bánh ngọt ở tiệm bánh, với hương thơm quyến rũ như bánh mì mới nướng và bánh cuộn quế, luôn thu hút tôi. physiology sensation body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc