Hình nền cho olfactory
BeDict Logo

olfactory

/ɒlˈfæk.təɹ.ɪ/ /oʊlˈfæk.təɹ.i/

Định nghĩa

noun

Khứu giác, cơ quan khứu giác.

An olfactory organ.

Ví dụ :

Khứu giác của chó cực kỳ nhạy bén, cho phép nó phát hiện ra những mùi mà con người không thể ngửi thấy được.