Hình nền cho overbuilt
BeDict Logo

overbuilt

/ˌoʊvərˈbɪlt/ /ˌoʊvɚˈbɪlt/

Định nghĩa

verb

Xây dựng quá mức, xây quá nhiều.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đã xây dựng quá mức khu phố này với những ngôi nhà lớn và đắt tiền mà không ai có đủ khả năng mua.
verb

Xây dựng quá mức, xây quá nhiều, lạm dụng xây dựng.

Ví dụ :

Trường học đã xây dựng phòng tập thể dục mới quá mức cần thiết, tạo ra một không gian rộng lớn đến nỗi quá to so với số lượng học sinh.