Hình nền cho overbuild
BeDict Logo

overbuild

/ˌoʊvərˈbɪld/

Định nghĩa

verb

Xây dựng quá mức, xây dựng tràn lan.

Ví dụ :

Nhà đầu tư quyết định xây dựng trung tâm mua sắm quá mức, thêm vào nhiều cửa hàng hơn mức mà thị trấn có thể đáp ứng được.
verb

Xây quá mức, xây dựng quá đà.

Ví dụ :

Chủ đầu tư quyết định xây khu căn hộ quá đà, thêm vào những tiện nghi không cần thiết và làm cho nó trở nên quá đắt đỏ đối với hầu hết mọi người trong khu phố.