Hình nền cho abrogate
BeDict Logo

abrogate

/ˈæbrəɡeɪt/ /ˈæbrəˌɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định bãi bỏ quy định đồng phục nghiêm ngặt của trường vì nhiều học sinh phàn nàn rằng nó không thoải mái.
verb

Bãi bỏ, hủy bỏ, đình chỉ.

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định bãi bỏ quy định "cấm đội mũ" của trường vì học sinh phàn nàn rằng quy định này không công bằng vào những ngày nắng.