verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, làm dịu, bào chữa. To lessen; to palliate; to lessen or weaken the force of; to diminish the conception of, as crime, guilt, faults, ills, accusations, etc. Ví dụ : "His difficult childhood might extenuate his bad behavior, but it doesn't excuse it completely. " Hoàn cảnh tuổi thơ khó khăn của anh ấy có thể giảm nhẹ hành vi xấu của anh ta, nhưng không hoàn toàn biện minh cho nó. guilt moral law philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mỏng, kéo dài ra. To make thin or slender; to draw out so as to lessen the thickness. Ví dụ : "The artist tried to extenuate the harsh lines of the caricature by softening the shading. " Người họa sĩ cố gắng làm mỏng bớt, giảm bớt độ sắc nét của những đường nét thô kệch trong bức biếm họa bằng cách tô bóng nhẹ nhàng hơn. guilt law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy đi, trở nên gầy hơn. To become thinner. Ví dụ : "After stretching the dough for a few minutes, it began to extenuate, becoming thin and almost see-through. " Sau khi nhào bột được vài phút, bột bắt đầu gầy đi, trở nên mỏng và gần như trong suốt. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, làm nhẹ bớt, bào chữa. To lower or degrade; to detract from. Ví dụ : "The bad weather extenuated the delay in the project's completion. " Thời tiết xấu đã phần nào làm giảm nhẹ sự chậm trễ trong việc hoàn thành dự án. guilt moral law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc