BeDict Logo

papas

/ˈpɑːpɑːz/ /pəˈpɑːz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "password" - Mật khẩu, khẩu hiệu.
/ˈpæswɜːd/ /ˈpæswɜːɹd/

Mật khẩu, khẩu hiệu.

Để đăng nhập vào trang web của trường, học sinh cần có mật khẩu.

Hình ảnh minh họa cho từ "fashioned" - Làm, chế tạo, dựng lên.
/ˈfæʃənd/ /ˈfæʃəndɪd/

Làm, chế tạo, dựng lên.

Bị mắc kẹt trong rừng, anh ta đã dựng tạm một cái lều trú ẩn từ cành cây và lá.

Hình ảnh minh họa cho từ "alphabet" - Bảng chữ cái, mẫu tự.
/ˈæl.fə.bɛt/

Bảng chữ cái, mẫu tự.

Vào năm học đầu tiên, học sinh được dạy cách đọc thuộc bảng chữ cái.

Hình ảnh minh họa cho từ "blessing" - Ban phước, chúc phúc.
/ˈblɛs.ɪŋ/

Ban phước, chúc phúc.

Cha xứ sẽ làm phép ban phước cho tòa nhà trường học mới để đảm bảo nó được bảo vệ và gặp nhiều may mắn.

Hình ảnh minh họa cho từ "scraped" - Cào, quẹt, trầy xước.
/skreɪpt/ /skreɪptɪd/

Cào, quẹt, trầy xước.

Móng tay cô ấy cào rẹt rẹt trên mặt bảng đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "checkers" - Người kiểm tra, người kiểm chứng.
/ˈtʃɛkərz/

Người kiểm tra, người kiểm chứng.

Những người kiểm tra ở cửa hàng tạp hóa đã cẩn thận kiểm tra từng món hàng trên hóa đơn của khách.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "orthodox" - Chính thống, bảo thủ, theo truyền thống.
orthodoxadjective
/ˈɔːθədɒks/ /ˈɔːɹθədɑks/

Chính thống, bảo thủ, theo truyền thống.

Giáo lý của nhà thờ về hôn nhân tuân thủ nghiêm ngặt theo những giáo lý chính thống và truyền thống.

Hình ảnh minh họa cho từ "spelling" - Bỏ bùa, mê hoặc, quyến rũ.
/ˈspɛlɪŋ/

Bỏ bùa, hoặc, quyến .

Lời của nhà ảo thuật dường như đã bỏ bùa khiến cô ấy ngủ say.

Hình ảnh minh họa cho từ "familiar" - Thần hộ mệnh, linh vật, yêu tinh.
/fəˈmɪl.i.ə/ /fəˈmɪl.i.ɚ/

Thần hộ mệnh, linh vật, yêu tinh.

Con mèo đen là linh vật của mụ phù thủy.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "understood" - Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.
/ʌndəɹˈstʊd/

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Cô giáo giải thích khái niệm toán học mới, và em đã hiểu nó một cách thấu đáo.