Hình nền cho daddy
BeDict Logo

daddy

/ˈdædi/

Định nghĩa

noun

Ba, bố, tía.

Ví dụ :

Em trai út của tôi gọi bố là "Daddy" ở trường, nghe cứ trẻ con thế nào ấy.
noun

Ví dụ :

Trong trại cải tạo, những phạm nhân mới nhanh chóng học được cách phải sợ "Tony Bự," tên đại ca dùng thủ đoạn hăm dọa để kiểm soát cả khu giam.