noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba, bố, tía. (usually childish) Father. Ví dụ : "My little brother calls my father "Daddy" at school. " Em trai út của tôi gọi bố là "Daddy" ở trường, nghe cứ trẻ con thế nào ấy. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ, người yêu (nam). A male lover. Ví dụ : "My friend's new daddy is a kind and supportive man. " Bồ mới của bạn tôi là một người đàn ông tốt bụng và hay giúp đỡ. sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố, ba, tía. An informal term of address for a man. Ví dụ : "My daddy took me to the park after school. " Ba tôi đưa tôi đến công viên sau giờ học. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại ca, đầu gấu. A male juvenile delinquent in a reformatory who dominates the other inmates through threats and violence. Ví dụ : "Within the reformatory, the new inmates quickly learned to fear "Big Tony," the daddy who controlled the cell block through intimidation. " Trong trại cải tạo, những phạm nhân mới nhanh chóng học được cách phải sợ "Tony Bự," tên đại ca dùng thủ đoạn hăm dọa để kiểm soát cả khu giam. person character police group society age family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh ra. To father; to sire. Ví dụ : "The champion racehorse proudly daddyed a beautiful, spirited foal. " Con ngựa đua vô địch tự hào làm cha của một chú ngựa con xinh đẹp và đầy khí chất. family sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc