BeDict Logo

punches

/ˈpʌntʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho punches: Đồ đột, cái đột.
noun

Người thợ da dùng một bộ đột nhỏ để tạo ra những hoa văn phức tạp trên dây nịt.

Hình ảnh minh họa cho punches: Rượu punch, đồ uống pha trộn.
noun

Rượu punch, đồ uống pha trộn.

Cho bữa tiệc, Maria đã pha mấy loại rượu punch khác nhau: một loại với nước ép nam việt quất và nước gừng, và một loại khác với dứa và rượu rum.