Hình nền cho punches
BeDict Logo

punches

/ˈpʌntʃɪz/

Định nghĩa

noun

Đấm, cú đấm.

Ví dụ :

Võ sĩ tung ra liên tiếp những cú đấm mạnh mẽ vào mặt đối thủ.
noun

Ví dụ :

"The leatherworker used a set of small punches to create the intricate patterns on the belt. "
Người thợ da dùng một bộ đột nhỏ để tạo ra những hoa văn phức tạp trên dây nịt.
noun

Đầu búa đóng cọc, đệm đóng cọc.

Ví dụ :

Máy đóng cọc sử dụng đầu búa đóng cọc với các độ dài khác nhau để đảm bảo mỗi dầm đỡ được đóng sâu vào lòng đất.
noun

Ví dụ :

Cho bữa tiệc, Maria đã pha mấy loại rượu punch khác nhau: một loại với nước ép nam việt quất và nước gừng, và một loại khác với dứa và rượu rum.
noun

Bướm Dodona.

Any of various riodinid butterflies of the genus Dodona of Asia.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới Malaysia, chúng tôi đã thấy vài con bướm Dodona, đôi cánh màu cam và nâu của chúng bay lượn giữa những tán lá.