BeDict Logo

patronises

/ˈpætrənaɪzɪz/ /ˈpeɪtrənaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho patronises: Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.
verb

Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố.

Sếp của tôi hay ra vẻ bề trên, cứ giải thích những việc cơ bản như thể tôi là trẻ con, mặc dù tôi đã làm ở đây nhiều năm rồi.