verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, đỡ đầu, bênh vực. To act as a patron of; to defend, protect, or support. Ví dụ : "The wealthy art collector patronises young, emerging artists by buying their paintings and showcasing them in his gallery. " Nhà sưu tập nghệ thuật giàu có đó bảo trợ các nghệ sĩ trẻ mới nổi bằng cách mua tranh của họ và trưng bày tại phòng tranh của ông. attitude action society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, lui tới, thường lui tới. To make oneself a customer of a business, especially a regular customer. Ví dụ : ""My grandfather often patronises the local bakery because he loves their sourdough bread." " Ông tôi thường lui tới tiệm bánh mì địa phương vì ông ấy rất thích bánh mì sourdough của họ. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố. To assume a tone of unjustified superiority toward; to talk down to, to treat condescendingly. Ví dụ : ""My manager patronises me by always explaining basic tasks as if I'm a child, even though I've been working here for years." " Sếp của tôi hay ra vẻ bề trên, cứ giải thích những việc cơ bản như thể tôi là trẻ con, mặc dù tôi đã làm ở đây nhiều năm rồi. attitude character human communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách mắng, khiển trách, quở trách. To blame, to reproach. Ví dụ : "The manager often patronises his team, blaming them for every small mistake. " Người quản lý thường xuyên trách mắng nhân viên của mình, đổ lỗi cho họ vì mọi lỗi lầm nhỏ nhặt. attitude character emotion language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc