verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cụt cánh, trói chặt cánh, làm cho không bay được. To cut off the pinion of a bird’s wing, or otherwise disable or bind its wings, in order to prevent it from flying. Ví dụ : "The farmer pinioned the chicken's wing to keep it from escaping the coop. " Để gà không trốn khỏi chuồng, người nông dân đã cắt cụt một bên cánh của nó. animal bird action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói tay, cố định tay. To bind the arms of someone, so as to deprive him of their use; to disable by so binding. Ví dụ : "The attacker pinioned the suspect's arms behind his back, preventing him from escaping. " Kẻ tấn công trói chặt hai tay nghi phạm ra sau lưng, khiến hắn không thể trốn thoát. body action human police military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế, trói buộc. (transferred sense) To restrain; to limit. Ví dụ : "Her fear of public speaking pinioned her ability to advance in her career. " Nỗi sợ nói trước đám đông đã kiềm chế khả năng thăng tiến trong sự nghiệp của cô ấy. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc