Hình nền cho pinnacled
BeDict Logo

pinnacled

/ˈpɪnəkəld/ /ˈpɪnəkəlt/

Định nghĩa

verb

Đặt lên đỉnh, làm thành chóp nhọn.

Ví dụ :

Đội thắng cuộc đã đặt chiếc cúp của họ lên vị trí cao nhất trên kệ trong lớp, như thể biến nó thành một chóp nhọn trên đỉnh vậy.