verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lên đỉnh, làm thành chóp nhọn. To put something on a pinnacle. Ví dụ : "The winning team pinnacled their trophy on the highest shelf in the classroom. " Đội thắng cuộc đã đặt chiếc cúp của họ lên vị trí cao nhất trên kệ trong lớp, như thể biến nó thành một chóp nhọn trên đỉnh vậy. architecture achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm đỉnh, xây chóp. To build or furnish with a pinnacle or pinnacles. Ví dụ : "The architect pinnacled the new church with ornate spires, making it visible from miles away. " Kiến trúc sư đã cho xây những ngọn tháp nhọn trang trí công phu lên nóc nhà thờ mới, khiến nó có thể được nhìn thấy từ rất xa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóp nhọn, có chóp. Having one or more pinnacles. Ví dụ : "The pinnacled roof of the old church rose majestically against the blue sky. " Mái nhà có chóp nhọn của nhà thờ cổ vươn lên uy nghi giữa nền trời xanh biếc. architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc