BeDict Logo

pinnacles

/ˈpɪnəkəlz/
Hình ảnh minh họa cho pinnacles: Đỉnh, chóp, ngọn tháp nhỏ.
 - Image 1
pinnacles: Đỉnh, chóp, ngọn tháp nhỏ.
 - Thumbnail 1
pinnacles: Đỉnh, chóp, ngọn tháp nhỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà thờ cổ kính đó thật ấn tượng với những ngọn tháp cao vút và những chóp trang trí nhỏ tô điểm cho mỗi góc mái.

Hình ảnh minh họa cho pinnacles: Đặt lên đỉnh cao, Đưa lên tột đỉnh.
verb

Đặt lên đỉnh cao, Đưa lên tột đỉnh.

Để thể hiện tầm quan trọng của chiếc bình cổ vừa mới có được, giám đốc bảo tàng đã đưalên tột đỉnh bằng cách đặt nó trên một bệ cao, có đèn chiếu sáng.