Hình nền cho pinnacles
BeDict Logo

pinnacles

/ˈpɪnəkəlz/

Định nghĩa

noun

Đỉnh cao, chóp, tột đỉnh.

Ví dụ :

"The mountain climber reached the pinnacles of the Himalayas. "
Nhà leo núi đã chinh phục được những đỉnh cao chót vót của dãy Himalaya.
noun

Đỉnh, chóp, ngọn tháp nhỏ.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ kính đó thật ấn tượng với những ngọn tháp cao vút và những chóp trang trí nhỏ tô điểm cho mỗi góc mái.
verb

Đặt lên đỉnh cao, Đưa lên tột đỉnh.

Ví dụ :

Để thể hiện tầm quan trọng của chiếc bình cổ vừa mới có được, giám đốc bảo tàng đã đưalên tột đỉnh bằng cách đặt nó trên một bệ cao, có đèn chiếu sáng.