Hình nền cho pinnule
BeDict Logo

pinnule

/ˈpɪnjuːl/ /ˈpɪnˌjuːl/

Định nghĩa

noun

Thùy lá chét, lá chét con.

Any of the ultimate leaflets of a bipinnate or tripinnate leaf; a subleaflet.

Ví dụ :

Cái lá lớn của cây dương xỉ chia ra rất nhiều lần đến nỗi mỗi thùy lá chét nhỏ xíu trông giống như một chiếc lá riêng biệt, mỏng manh.
noun

Ví dụ :

Nhà cổ sinh vật học cẩn thận phủi lớp trầm tích, hé lộ những phiến lá chét nhỏ nhắn, tinh tế mọc tỏa ra từ thân của con huệ biển hóa thạch.