Hình nền cho barb
BeDict Logo

barb

/bɑː(ɹ)b/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái lưỡi câu có một cái ngạnh sắc nhọn khiến con cá khó thoát ra.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học kiểm tra lông chim đại bàng, cẩn thận ghi lại cấu trúc móc nối của từng ngạnh lông, những phần nhỏ tạo nên phiến lông vũ.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng thú cưng bán nhiều loại cá, bao gồm cả cá ngựa mè hồng, một loài cá cảnh sặc sỡ và năng động thuộc họ cá chép.
noun

Cá kèo Mỹ.

Menticirrhus americanus (Carolina whiting, king whiting, southern kingcroaker, and southern kingfish), found along the Atlantic and Gulf Coasts of the United States.

Ví dụ :

Trong lúc câu cá ngoài khơi bờ biển Florida, chúng tôi đã bắt được một con cá kèo Mỹ, còn được gọi là "barb", và nướng nó cho bữa tối.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y khám miệng con bò và nhận thấy vùng mồng quanh lưỡi bị đỏ, cho thấy có thể bị nhiễm trùng tuyến dưới hàm.
verb

Trang bị áo giáp cho ngựa.

Ví dụ :

Tuy rằng ngày nay các hiệp sĩ không còn trang bị áo giáp cho ngựa chiến nữa, những người tái hiện lịch sử vẫn cẩn thận trang bị áo giáp cho ngựa của họ trước các giải đấu để mô tả chính xác chiến tranh thời trung cổ.