noun🔗SharePinochle (tên trò chơi), một kiểu chơi bài. A card game, similar to bezique."My grandparents love playing card games like pinochle and canasta together in the evenings. "Ông bà tôi thích chơi các trò chơi bài như pinochle (một kiểu chơi bài) và canasta cùng nhau vào buổi tối.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhỏm tá lả, bộ đôi "j bích" và "q rô". A meld of the jack of diamonds and queen of spades in that card game.""My grandmother always gets excited when she has a pinochle in her hand during our card games." ""Bà tôi lúc nào cũng phấn khích khi có phỏm tá lả, bộ đôi "j bích" và "q rô" trên tay trong mấy ván bài của gia đình."gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc