Hình nền cho planetoid
BeDict Logo

planetoid

/ˈplænəˌtɔɪd/ /ˈplænɪˌtɔɪd/

Định nghĩa

noun

Tiểu hành tinh.

Ví dụ :

"1979 Tsunami generation by pelagic planetoid impact"
Sóng thần năm 1979 do va chạm từ một tiểu hành tinh ngoài khơi gây ra.
noun

Hành tinh nhỏ, tiểu hành tinh.

Ví dụ :

"Astronomers classify Eris, a distant object in the Kuiper belt, as a planetoid because it orbits the Sun far beyond Neptune. "
Các nhà thiên văn học phân loại Eris, một thiên thể xa xôi trong vành đai Kuiper, là một hành tinh nhỏ vì nó quay quanh Mặt Trời ở rất xa bên ngoài quỹ đạo của sao Hải Vương.
noun

Hành tinh lùn, tiểu hành tinh.

Ví dụ :

"Pluto is a planetoid, not a full-fledged planet. "
Sao diêm vương là một hành tinh lùn, hay còn gọi là tiểu hành tinh, chứ không phải là một hành tinh thực thụ.