noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu hành tinh. An asteroid of any size Ví dụ : "1979 Tsunami generation by pelagic planetoid impact" Sóng thần năm 1979 do va chạm từ một tiểu hành tinh ngoài khơi gây ra. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành tinh nhỏ, tiểu hành tinh. An asteroid-like body in an orbit beyond the asteroid belt, such as a centaur or Kuiper belt object Ví dụ : "Astronomers classify Eris, a distant object in the Kuiper belt, as a planetoid because it orbits the Sun far beyond Neptune. " Các nhà thiên văn học phân loại Eris, một thiên thể xa xôi trong vành đai Kuiper, là một hành tinh nhỏ vì nó quay quanh Mặt Trời ở rất xa bên ngoài quỹ đạo của sao Hải Vương. astronomy space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ. A larger, planetary, body in orbit around the Sun, such as Vesta or (candidate) dwarf planets such Eris or Sedna Ví dụ : "1991 Optimal trajectories for an ion driven spacecraft from earth to the planetoid Vesta" Năm 1991, quỹ đạo tối ưu cho một tàu vũ trụ chạy bằng ion từ trái đất đến tiểu hành tinh Vesta được tính toán. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành tinh lùn, tiểu hành tinh. A dwarf planet Ví dụ : "Pluto is a planetoid, not a full-fledged planet. " Sao diêm vương là một hành tinh lùn, hay còn gọi là tiểu hành tinh, chứ không phải là một hành tinh thực thụ. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc