Hình nền cho trajectories
BeDict Logo

trajectories

/træˈdʒɛktəriz/ /trəˈdʒɛktəriz/

Định nghĩa

noun

Quỹ đạo, đường đi, lộ trình.

Ví dụ :

Quỹ đạo bay của những quả bóng chày khác nhau tùy thuộc vào việc người ném bóng ném mạnh đến đâu.
noun

Quỹ đạo, đường đi, lộ trình.

Ví dụ :

Quỹ đạo bay của quả bóng đá thay đổi tùy thuộc vào lực đá mạnh đến đâu và góc sút là bao nhiêu.