

tsunami
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
unstoppable adjective
/ˌʌnˈstɑpəbl/ /ˌʌnˈstɒpəbl/
Không thể ngăn cản, vô địch, không gì cản nổi.
"King Hrothgar thought that Grendel was unstoppable."
Vua Hrothgar nghĩ rằng Grendel là một kẻ vô địch, không ai có thể ngăn cản được.
disturbance noun
/dɪˈstɜːbn̩s/ /dɪˈstɝbn̩s/
Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự làm phiền.
tremendous adjective
/tɹəˈmɛndəs/
To lớn, kinh khủng, tuyệt vời.
destructive adjective
/dɪˈstɹʊktɪv/
Tàn phá, phá hoại, gây thiệt hại.
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.