Hình nền cho plaquette
BeDict Logo

plaquette

/plækɛt/ /plɑːkɛt/

Định nghĩa

noun

Bản khắc nhỏ, phù điêu nhỏ.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một bản khắc đồng nhỏ, khắc nổi một cảnh trong thần thoại La Mã cổ đại.