Hình nền cho lattice
BeDict Logo

lattice

/ˈlæt.ɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những cây hoa hồng leo trông thật đẹp khi chúng vươn lên trên cái giàn gỗ bên hông nhà.
noun

Ví dụ :

Sự sắp xếp có trật tự của các nguyên tử trong một tinh thể tạo thành một mạng lưới (như một cấu trúc lặp đi lặp lại và kéo dài trong không gian).
noun

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã sử dụng một mạng lưới để hình dung mối quan hệ giữa các nốt nhạc trong tác phẩm đúng cao độ của mình, đảm bảo sự hòa âm hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Trong buổi giảng toán cao cấp, giáo sư giải thích cách một mạng lưới đặc biệt bên trong một nhóm cho phép các nhà toán học phân tích các cấu trúc có tính chất lặp lại, hữu hạn.
noun

Ví dụ :

Sơ đồ tổ chức của công ty, thể hiện cấu trúc báo cáo và mối quan hệ giữa các đội nhóm, có thể được hình dung như một mạng (lattice), trong đó mỗi nhân viên và đội nhóm có một vị trí xác định, cùng với các đường chỉ đạo và quyền hạn rõ ràng ở cả cấp trên và cấp dưới.