Hình nền cho prance
BeDict Logo

prance

/pɹɑːn(t)s/ /pɹæn(t)s/

Định nghĩa

noun

Điệu nhún nhảy, dáng điệu điệu đà.

Ví dụ :

Điệu nhún nhảy của vũ công thật nhẹ nhàng và duyên dáng.