verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định trước, quyết định trước. To determine beforehand; to set in advance. Ví dụ : "The teacher prefixed the rules for the class project, ensuring everyone understood the requirements before they started working. " Giáo viên đã ấn định trước các quy tắc cho dự án của lớp, đảm bảo mọi người hiểu rõ yêu cầu trước khi bắt đầu làm việc. plan time business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt trước, gắn vào đầu. To put or fix before, or at the beginning of something; to place at the start. Ví dụ : "The phone numbers were all prefixed with the area code "212". " Tất cả các số điện thoại đều được thêm mã vùng "212" vào phía trước. language grammar word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tiền tố. Having a (specified) prefix. Ví dụ : "The numbers in our phone book are all prefixed with the area code "555". " Các số trong danh bạ điện thoại của chúng tôi đều có tiền tố là mã vùng "555". grammar language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thêm tiền tố, có tiền tố. Added as a prefix. Ví dụ : "The phone number was prefixed with the country code "+1". " Số điện thoại đã được thêm mã quốc gia "+1" vào phía trước. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc