Hình nền cho prefixed
BeDict Logo

prefixed

/priːˈfɪkst/ /ˌpriːˈfɪkst/

Định nghĩa

verb

Ấn định trước, quyết định trước.

Ví dụ :

Giáo viên đã ấn định trước các quy tắc cho dự án của lớp, đảm bảo mọi người hiểu rõ yêu cầu trước khi bắt đầu làm việc.