Hình nền cho prepossessing
BeDict Logo

prepossessing

/ˌpriːpəˈzɛsɪŋ/ /ˌpripəˈzɛsɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Duyên dáng, thu hút, dễ mến.

Ví dụ :

"a prepossessing manner"
Một thái độ dễ mến, gây thiện cảm.
adjective

Gây thành kiến, tạo ấn tượng trước.

Ví dụ :

Lời giới thiệu thiên vị của quản lý về thực tập sinh mới, nhấn mạnh việc người này tốt nghiệp từ trường Ivy League danh tiếng, khiến cả nhóm ngay lập tức dè chừng.