

prepossessing
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The manager's prepossessing introduction of the new intern, highlighting their Ivy League education, made the rest of the team immediately wary of them. "
Lời giới thiệu thiên vị của quản lý về thực tập sinh mới, nhấn mạnh việc người này tốt nghiệp từ trường Ivy League danh tiếng, khiến cả nhóm ngay lập tức dè chừng.
Từ liên quan
confidence noun
/ˈkɒnfɪdəns/
Tự tin, sự tự tin.
immediately adverb
/əˈmiːdi.ətli/
Ngay lập tức, tức thì, lập tức.
introduction noun
/ˌɪntɹəˈdʌkʃən/
Giới thiệu, sự giới thiệu, lời giới thiệu.
highlighting verb
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪŋ/
Làm nổi bật, nhấn mạnh.
"The teacher was highlighting the important vocabulary words in the textbook. "
Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa.