BeDict Logo

pretence

/ˈpɹiːtɛns/
Hình ảnh minh họa cho pretence: Giả bộ, sự giả vờ, sự làm bộ.
noun

Giả bộ, sự giả vờ, sự làm bộ.

Cô ấy giúp em trai làm bài tập về nhà với vẻ giả bộ thích môn toán, nhưng thật ra cô ấy chỉ muốn xem chương trình TV yêu thích sau đó thôi.