adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc hẳn. In all likelihood. Ví dụ : "Prob the game will be delayed because of the bad weather. " Có lẽ trận đấu sẽ bị hoãn vì thời tiết xấu. possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, rắc rối, khó khăn. A difficulty that has to be resolved or dealt with. Ví dụ : ""My biggest prob right now is finding enough time to study for all my exams." " Vấn đề lớn nhất của tôi lúc này là làm sao tìm đủ thời gian để học cho tất cả các kỳ thi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài toán, câu hỏi. A question to be answered, schoolwork exercise. Ví dụ : "I struggled with the last math prob on the homework. " Tôi vật lộn mãi với bài toán cuối cùng trong bài tập về nhà môn toán. education math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề hóc búa, tình huống khó xử. A puzzling circumstance. Ví dụ : "Finding my keys gone when I knew I left them on the table was a real prob. " Việc tìm không thấy chìa khóa khi rõ ràng tôi đã để nó trên bàn đúng là một vấn đề hóc búa. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phản đối, sự phản kháng. Objection. Ví dụ : "You got a problem with that?" Bạn có lời phản đối gì về chuyện đó à? attitude statement law politics right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường leo, lộ trình leo. A set of moves required to complete a climb Ví dụ : ""That climbing gym sets a new prob every week to keep things challenging." " Phòng tập leo núi đó đặt một đường leo/lộ trình leo mới mỗi tuần để duy trì độ khó cho người tập. sport action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc