Hình nền cho dimmer
BeDict Logo

dimmer

/ˈdɪməɹ/

Định nghĩa

adjective

Tối, mờ, kém sáng.

Ví dụ :

Ánh sáng tối quá nên tôi không nhìn rõ được các đường nét trên khuôn mặt anh ấy.
noun

Chiết áp đèn, bộ điều chỉnh độ sáng đèn.

Ví dụ :

Tôi lắp một bộ chiết áp đèn ở phòng ăn để chúng ta có thể điều chỉnh độ sáng cho phù hợp với các bữa ăn khác nhau.
noun

Công tắc đèn pha, công tắc chuyển đổi đèn.

Ví dụ :

Anh ấy gạt công tắc đèn pha để tránh làm chói mắt xe đi ngược chiều bằng đèn pha mạnh.